Giải cho tôi chi tiết từ câu 16 đến 26

Created on: January 6, 2026

Answered using GPT-5.2 Thinking by Chat01

Question

IMG_0685.pngIMG_0685.png
IMG_0684.pngIMG_0684.png
IMG_0683.pngIMG_0683.png

Giải cho tôi chi tiết từ câu 16 đến 26

Thought

Thought for 9m 11s

Answer

Mình giải chi tiết Bài 16 → Bài 20 theo đúng nội dung bạn gửi trong ảnh. (Trong ảnh hiện chưa có Bài 21 → Bài 26, nên mình chưa thể giải tiếp phần đó; bạn gửi thêm trang chứa Bài 21–26 là mình làm nốt ngay.)


Bài 16

Biết σ2\sigma^2 (tức σ\sigma biết), tổng thể chuẩn ⇒

Z=Xˉμσ/nN(0,1)Z=\frac{\bar X-\mu}{\sigma/\sqrt n}\sim N(0,1)

1) xˉ2.14σnμxˉ+2.14σn\bar x-2.14\frac{\sigma}{\sqrt n}\le \mu \le \bar x+2.14\frac{\sigma}{\sqrt n}

P(Z2.14)=2Φ(2.14)1P\left(|Z|\le 2.14\right)=2\Phi(2.14)-1

Φ(2.14)0.98382\Phi(2.14)\approx 0.98382

 2(0.98382)1=0.9676596.76%\Rightarrow\ 2(0.98382)-1=0.96765\approx 96.76\%

2) xˉ2.49σnμxˉ+2.49σn\bar x-2.49\frac{\sigma}{\sqrt n}\le \mu \le \bar x+2.49\frac{\sigma}{\sqrt n}

1α=2Φ(2.49)1,Φ(2.49)0.993611-\alpha=2\Phi(2.49)-1,\quad \Phi(2.49)\approx 0.99361 1α0.9872398.72%\Rightarrow 1-\alpha\approx 0.98723\approx 98.72\%

3) xˉ1.85σnμxˉ+1.85σn\bar x-1.85\frac{\sigma}{\sqrt n}\le \mu \le \bar x+1.85\frac{\sigma}{\sqrt n}

1α=2Φ(1.85)1,Φ(1.85)0.967841-\alpha=2\Phi(1.85)-1,\quad \Phi(1.85)\approx 0.96784 1α0.9356993.57%\Rightarrow 1-\alpha\approx 0.93569\approx 93.57\%

4) μxˉ+2.00σn\mu \le \bar x+2.00\frac{\sigma}{\sqrt n} (khoảng 1 phía)

Điều kiện tương đương Z2Z\ge -2 nên:

P(μxˉ+2σn)=P(Z2)=Φ(2)P(\mu \le \bar x+2\frac{\sigma}{\sqrt n})=P(Z\ge -2)=\Phi(2) Φ(2)0.97725độ tin cậy 97.72%\Phi(2)\approx 0.97725\Rightarrow \text{độ tin cậy } \approx 97.72\%

5) xˉ1.96σnμ\bar x-1.96\frac{\sigma}{\sqrt n}\le \mu (khoảng 1 phía)

P(xˉ1.96σnμ)=Φ(1.96)0.97500P(\bar x-1.96\frac{\sigma}{\sqrt n}\le \mu)=\Phi(1.96)\approx 0.97500 độ tin cậy 97.50%\Rightarrow \text{độ tin cậy } \approx 97.50\%

Bài 17

Bảng (nghìn đồng):

  • xi: 700,750,800,850,900,950,1000x_i:\ 700,750,800,850,900,950,1000
  • fi: 2,3,6,8,7,4,5f_i:\ 2,3,6,8,7,4,5
  • n=fi=35n=\sum f_i=35

Tính các tổng:

fixi=30350,fixi2=26567500\sum f_i x_i = 30350,\qquad \sum f_i x_i^2=26567500

Bước 1: Trung bình mẫu

xˉ=fixin=3035035=867.1429\bar x=\frac{\sum f_i x_i}{n}=\frac{30350}{35}=867.1429

Bước 2: Phương sai mẫu (không chệch) và độ lệch chuẩn mẫu

s2=fixi2(fixi)2nn1s^2=\frac{\sum f_i x_i^2-\frac{(\sum f_i x_i)^2}{n}}{n-1} s2=2656750030350235347344.538s85.7003s^2=\frac{26567500-\frac{30350^2}{35}}{34}\approx 7344.538 \Rightarrow s\approx 85.7003

Vì tổng thể chuẩn, σ\sigma chưa biết ⇒ khoảng tin cậy dùng t:

xˉ±tα/2;n1sn\bar x \pm t_{\alpha/2;\,n-1}\frac{s}{\sqrt n}

1) Sai số (nửa độ dài khoảng) với độ tin cậy 95%

E=t0.025;34s35E=t_{0.025;34}\frac{s}{\sqrt{35}}

Tra (hoặc dùng bảng): t0.975;342.0322t_{0.975;34}\approx 2.0322.

E=2.032285.70033529.439E=2.0322\cdot \frac{85.7003}{\sqrt{35}}\approx 29.439

Sai số ước lượng (95%): E29.44 (nghıˋn đoˆˋng)\boxed{E\approx 29.44\ \text{(nghìn đồng)}}

(Nếu cần luôn khoảng tin cậy 95%:)

CI95%: 867.14±29.44(837.70, 896.58) nghıˋnCI_{95\%}:\ 867.14\pm 29.44 \Rightarrow (837.70,\ 896.58)\ \text{nghìn}

2) Nếu yêu cầu sai số không vượt quá 10 nghìn, độ tin cậy đạt được?

Ta cần E=10E=10:

10=tα/2;34s35tα/2;34=103585.70030.690310=t_{\alpha/2;34}\frac{s}{\sqrt{35}} \Rightarrow t_{\alpha/2;34}= \frac{10\sqrt{35}}{85.7003}\approx 0.6903

Độ tin cậy hai phía:

1α=2Ft,34(0.6903)10.50531-\alpha = 2F_{t,34}(0.6903)-1 \approx 0.5053 1α50.53%\Rightarrow \boxed{1-\alpha \approx 50.53\%}

Bài 18

n=10000n=10000, số nảy mầm =7234=7234

p^=723410000=0.7234,SE=p^(1p^)n0.004473\hat p=\frac{7234}{10000}=0.7234,\qquad SE=\sqrt{\frac{\hat p(1-\hat p)}{n}}\approx 0.004473

1) Với độ tin cậy 99%, tỉ lệ nảy mầm pp lớn hơn bao nhiêu?

Cận dưới 1 phía (99%): dùng z0.992.3263z_{0.99}\approx 2.3263

pp^z0.99SE=0.72342.32630.0044730.71299p \ge \hat p - z_{0.99}SE =0.7234-2.3263\cdot 0.004473\approx 0.71299 p0.7130 (tức 71.30%) với độ tin cậy 99%\Rightarrow \boxed{p \gtrsim 0.7130\ (\text{tức }71.30\%)\ \text{với độ tin cậy }99\%}

2) Nói rằng “p<80%p<80\%” thì độ tin cậy là bao nhiêu?

Ta xét cận trên 1 phía: p0.8p \le 0.8. Tính

z=0.8p^SE=0.80.72340.00447317.124z=\frac{0.8-\hat p}{SE}=\frac{0.8-0.7234}{0.004473}\approx 17.124

Độ tin cậy Φ(z)Φ(17.124)1\approx \Phi(z)\approx \Phi(17.124)\approx 1 (gần như tuyệt đối), cụ thể:

Φ(17.124)14.89×1066\Phi(17.124)\approx 1-4.89\times 10^{-66} độ tin cậy 100%\Rightarrow \boxed{\text{độ tin cậy } \approx 100\%}

Bài 19

n=15n=15 cặp (X,Y)(X,Y). Tính các tổng:

X=120, Y=252, X2=1240, Y2=5193.2, XY=2533.5\sum X=120,\ \sum Y=252,\ \sum X^2=1240,\ \sum Y^2=5193.2,\ \sum XY=2533.5 xˉ=12015=8,yˉ=25215=16.8\bar x=\frac{120}{15}=8,\qquad \bar y=\frac{252}{15}=16.8 Sxx=X2nxˉ2=12401582=280S_{xx}=\sum X^2-n\bar x^2=1240-15\cdot 8^2=280 Sxy=XYnxˉyˉ=2533.515816.8=517.5S_{xy}=\sum XY-n\bar x\bar y=2533.5-15\cdot 8\cdot 16.8=517.5

Hệ số hồi quy:

b=SxySxx=517.5280=1.848214b=\frac{S_{xy}}{S_{xx}}=\frac{517.5}{280}=1.848214 a=yˉbxˉ=16.81.8482148=2.014286a=\bar y-b\bar x=16.8-1.848214\cdot 8=2.014286

Đường hồi quy YY theo XX:

Y^=2.0143+1.8482X\boxed{\hat Y = 2.0143 + 1.8482X}

Ước lượng điểm khi X=12.5X=12.5:

Y^(12.5)=2.0143+1.848212.525.117\hat Y(12.5)=2.0143+1.8482\cdot 12.5\approx 25.117 Y^25.12\Rightarrow \boxed{\hat Y \approx 25.12}

(Nếu bạn cần luôn hệ số tương quan:)

Syy=Y2nyˉ2=5193.21516.82=959.6S_{yy}=\sum Y^2-n\bar y^2=5193.2-15\cdot 16.8^2=959.6 r=SxySxxSyy0.99836r=\frac{S_{xy}}{\sqrt{S_{xx}S_{yy}}}\approx 0.99836

Bài 20

Có 20 sinh viên, dữ liệu (X=(X= giờ làm thêm, Y=Y= giờ tự học).

1) Ước lượng μY\mu_Y với độ tin cậy 95%

Tính từ dữ liệu:

n=20,yˉ=30.4,sy10.267n=20,\quad \bar y=30.4,\quad s_y\approx 10.267 t0.975;192.093t_{0.975;19}\approx 2.093

Sai số:

E=2.09310.267204.805E=2.093\cdot \frac{10.267}{\sqrt{20}}\approx 4.805

Khoảng tin cậy 95%:

μY(30.44.805, 30.4+4.805)=(25.595, 35.205)\boxed{\mu_Y\in (30.4-4.805,\ 30.4+4.805)=(25.595,\ 35.205)}

2) Ước lượng μX\mu_X của nhóm có Y>30Y>30 giờ, với độ tin cậy 95%

Những bạn có Y>30Y>30 cho XX: 5,9,3,7,6,4,8,10,2,15,9,3,7,6,4,8,10,2,1n=10n=10

xˉ=5.5,sx3.028,t0.975;92.262\bar x=5.5,\quad s_x\approx 3.028,\quad t_{0.975;9}\approx 2.262 E=2.2623.028102.166E=2.262\cdot \frac{3.028}{\sqrt{10}}\approx 2.166 μX(5.52.166, 5.5+2.166)=(3.334, 7.666)\boxed{\mu_X\in (5.5-2.166,\ 5.5+2.166)=(3.334,\ 7.666)}

Phần còn thiếu (Bài 21 → Bài 26)

Trong ảnh bạn gửi hiện chỉ thấy đến Bài 20. Bạn gửi thêm ảnh/trang có Bài 21–26, mình sẽ giải tiếp chi tiết đúng yêu cầu.

Share this Q&A