Dưới đây là lời giải chi tiết cho các bài từ Bài 2 đến Bài 6 trong đề ôn tập môn Xác suất Thống kê (XSTK):
Bài 2: Phân bố Poisson
Gọi số cuộc gọi đến trong khoảng thời gian t là biến ngẫu nhiên Poisson:
X∼Poisson(λ=5 cuộc/10 phuˊt)=0.5 cuộc/phuˊt
a. 30 phút → λ=15
X∼Poisson(15)
b. Xác suất để có nhiều hơn 2 cuộc gọi trong 20 phút
λ=10⇒P(X>2)=1−P(X≤2)
P(X≤2)=e−10(0!100+1!101+2!102)=e−10(1+10+50)=e−10⋅61
P(X>2)=1−e−10⋅61≈1
c. Tính xác suất để có 5 cuộc gọi trong 10 phút, biết rằng đã có 2 cuộc trong 6 phút đầu
Dùng phân bố Poisson ghép:
- Số cuộc trong 6 phút: X1=2, với λ1=3
- Số cuộc trong 4 phút còn lại: X2=?, λ2=2
- Tổng cần là 5 ⇒ X2=3
P(X2=3∣X1=2)=P(X2=3)=3!e−2⋅23=68e−2=34e−2≈0.180
Bài 3: Biến ngẫu nhiên rời rạc
Giá trị của X: {−3,−2,−1,0,1,2,3}
- P(X=0)=31
- Tổng các xác suất còn lại = 1−31=32, chia đều cho 6 giá trị ⇒ P(x)=91 nếu x=0
a. Tìm phân bố xác suất của X
| Giá trị | -3 | -2 | -1 | 0 | 1 | 2 | 3 |
|---|
| Xác suất | 1/9 | 1/9 | 1/9 | 1/3 | 1/9 | 1/9 | 1/9 |
b. Tính kỳ vọng và phương sai của ∣X∣
E(∣X∣)=∑∣x∣⋅P(X=x)=91(3+2+1+1+2+3)+31(0)=912=34
Phương sai:
E(∣X∣2)=∑∣x∣2⋅P(X=x)=91(9+4+1+1+4+9)=928⇒Var(∣X∣)=928−(34)2=928−916=912=34
c. Xác suất ∣X∣≤1: gồm các giá trị {−1,0,1}
P=P(−1)+P(0)+P(1)=91+31+91=95
Bài 4: Tạo ngẫu nhiên 10 số nguyên từ -3 đến 3
a. Xác suất chọn toàn số chia hết cho 2 trong 10 lần
Số chia hết cho 2: −2,0,2 ⇒ 3/7 xác suất.
P=(73)10
b. Xác suất có 6 số dương trong 10 lần
Số dương: 1,2,3 ⇒ 3/7
P=(610)(73)6(74)4
c. Xác suất tổng bằng 0
Đây là bài toán tổ hợp ràng buộc. Phải liệt kê các tổ hợp có tổng = 0. Rất phức tạp nên thường dùng lập trình/giải gần đúng hoặc mô phỏng.
Bài 5: Xác suất chọn bút
Có tổng 6 bút, trong đó 4 bút mới và 2 bút đã dùng.
Trường hợp 1: A lấy 2 chiếc bút đã dùng
⇒ Không còn bút đã dùng cho B ⇒ Xác suất B lấy ít nhất 1 bút mới = 1
Trường hợp 2: A thay 2 chiếc bút mới
⇒ Bút trong hộp: 4 bút cũ, 0 bút mới ⇒ B bắt buộc lấy 2 bút đã dùng ⇒ xác suất B không lấy bút mới = 0 ⇒ Xác suất = 1
Trường hợp 3: A để lại 2 bút đã dùng vào hộp
Bút hiện tại: 6 bút gồm 4 mới, 2 đã dùng
P(B khoˆng laˆˊy buˊt mới)=(26)(22)=151⇒P(B laˆˊy ıˊt nhaˆˊt 1 buˊt mới)=1514
Bài 6: Phân bố chuẩn
Cho biết:
- X∼N(100,σ2)
- P(X>333)=0.01
Tìm:
a. Phương sai
Dùng bảng chuẩn:
P(X>333)=0.01⇒P(Z>σ333−100)=0.01⇒σ233=z0.99≈2.33⇒σ≈2.33233=100⇒Phương sai =σ2=1002=10000
b. Xác suất X∈[0,200]
Chuẩn hóa:
P(0≤X≤200)=P(1000−100≤Z≤100200−100)=P(−1≤Z≤1)=2⋅P(Z≤1)−1=2⋅0.8413−1=0.6826
c. Tìm số nguyên a nhỏ nhất sao cho
P(∣X−100∣≤a)≥0.9⇒P(∣Z∣≤100a)≥0.9⇒2Φ(100a)−1≥0.9⇒Φ(100a)≥0.95⇒100a≥1.645⇒a≥165
Nếu bạn cần lời giải tiếp theo cho Bài 7 hoặc muốn giải thích chi tiết thêm về câu nào, cứ nói nhé!