đề bài dưới dạng text: BT3: Cho một nam châm điện ...

Tạo vào: 28 tháng 6, 2026

Trả lời bằng GPT-5.5 Thinking bởi Chat01

Câu hỏi

Screenshot 2026-06-28 090253.png

đề bài dưới dạng text: BT3: Cho một nam châm điện như hình bên, với các dữ liệu:
U= 24V; a = 15mm; h/l = 2; K_d = 0,5; j = 2A/{mm}^2 (dài hạn; = 0,02Ω{mm}^2/m; ]
K_T=15W/m^2.°C;θ=40°C;μ=4π.{10}^{-7}H/m;
Khi δ = 0,5mm (hút ổn định): =1,2T,σt=1,0;σt=1,0. BĐáy=1,2T,\sigma_r=1,0; \sigma_t=1,0.
Khi δ = 5mm \sigma_r=1,6; \sigma_t=1,3.; C_{0Cu}=386; C_{0Fe}=503[J/kg°C] =503[U/kg°C]
Tính các từ dẫn và vẽ sơ đồ thay thế mạch từ.
Tính lực điện từ tác động lên nắp (δ = 0,5mm; δ = 5mm).
Tính sức từ động và SCơ=I.h
Tính các thông số cuộn dây.
Tính nhiệt độ phát nóng bề mặt cuộn dây ở chế độ dài hạn.
Tính hằng số thời gian phát nóng T.
Giải bài tập này

Python

python
from PIL import Image img=Image.open('/mnt/data/Screenshot 2026-06-28 090253.png') img.size (592, 345)

Python

python
from PIL import Image img=Image.open('/mnt/data/Screenshot 2026-06-28 090253.png') img.size (592, 345) <<ImageDisplayed>>

Python

python
import math mu0=4*math.pi*1e-7 a=15e-3 S=a*a delta1=0.5e-3 delta2=5e-3 B1=1.2 sig_t1=1.0 sig_r1=1.0 sig_t2=1.3 sig_r2=1.6 G1_single=mu0*sig_t1*S/delta1 G1_eq=mu0*sig_t1*S/(2*delta1) G2_single=mu0*sig_t2*S/delta2 G2_eq=mu0*sig_t2*S/(2*delta2) Fmmf1=2*delta1*B1/(mu0*sig_t1)*sig_r1 # if included r/t Phi1=B1*S F1=B1**2*S/mu0 # total 2 gaps, eff area=1 B2=B1*(delta1/delta2)*(sig_t2/sig_t1)*(sig_r1/sig_r2) F2=B2**2*sig_t2*S/mu0 B2_no_r=B1*(delta1/delta2)*(sig_t2/sig_t1) F2_no_r=B2_no_r**2*sig_t2*S/mu0 G1_single, G1_eq, G2_single, G2_eq, Phi1, Fmmf1, F1, B2, F2, B2_no_r, F2_no_r (5.654866776461627e-07, 2.8274333882308133e-07, 7.351326809400116e-08, 3.675663404700058e-08, 0.00027, 954.929658551372, 257.8310078088704, 0.0975, 2.2127137662347205, 0.156, 5.664547241560883)

Python

python
NI=Fmmf1 j=2 # A/mm2 Kd=0.5 Swin_mm2=NI/(j*Kd) l_mm=math.sqrt(Swin_mm2/2) h_mm=2*l_mm rho=0.02 ltb_m=2*((l_mm+h_mm+2*15)/1000) # 2(l+h+2a) # wait formula 2(l+h+2a) mm -> /1000 W=24/(rho*j*ltb_m) I=NI/W q=I/j d=math.sqrt(4*q/math.pi) R=24/I P=24*I S_cool=ltb_m*2*((l_mm+h_mm)/1000) delta_theta=P/(15*S_cool) theta_surface=40+delta_theta Vcu=(Kd*Swin_mm2*1e-6)*ltb_m mcu=Vcu*8900 Vfe=2*(a*a)*(2*a+l_mm/1000+h_mm/1000) mfe=Vfe*7800 T=(386*mcu+503*mfe)/(15*S_cool) NI,Swin_mm2,l_mm,h_mm,ltb_m,W,I,q,d,R,P,S_cool,delta_theta,theta_surface,Vcu,mcu,Vfe,mfe,T,T/60 (954.929658551372, 954.929658551372, 21.85096861184158, 43.70193722368316, 0.19110581167104948, 3139.621944270226, 0.3041543458103635, 0.15207717290518175, 0.4400348513406685, 78.90730588134916, 7.299704299448724, 0.025055082554187664, 19.42308321052585, 59.423083210525846, 9.124630374310903e-05, 0.8120921033136704, 4.2998807625986125e-05, 0.3353906994826918, 1282.95745364522, 21.382624227420333)

Python

python
G2_eq=3.675663404700058e-08 Gleak2=(1.6-1)*G2_eq Gtotal2=1.6*G2_eq Gleak2, Gtotal2 (2.205398042820035e-08, 5.881061447520093e-08)

Suy nghĩ

Simplifying magnetic force and coil calculations

For δ=0.5, I calculated the leakage inductance (λleak\lambda_{\text{leak}}) as 0. I’ve got the force values for δ=0.5 and δ=5, with and without leakage. Then I calculate the coil parameters, like turn length, turns per coil, and current. After that, I check copper volume, mass, and the cooling surface area for steady heating.

Thought for 3m 1s

Trả lời

Dưới đây là lời giải theo mô hình thiết kế gần đúng thường dùng: bỏ qua từ trở sắt, coi mạch từ chủ yếu rơi áp từ trên hai khe hở không khí, hai cực hút có diện tích như nhau.

1. Diện tích cực từ và từ dẫn khe hở

Dữ liệu:

a=15mm=0.015ma=15\,mm=0.015\,m

Diện tích mỗi cực:

Sδ=a2=152=225mm2=2.25×104m2S_\delta=a^2=15^2=225\,mm^2=2.25\times10^{-4}\,m^2

2 khe hở không khí nối tiếp, nên từ dẫn tương đương khe hở:

Λδ=μ0σtSδ2δ\Lambda_\delta=\frac{\mu_0\sigma_t S_\delta}{2\delta}

với:

μ0=4π×107H/m\mu_0=4\pi\times10^{-7}\,H/m

Khi δ=0.5mm\delta=0.5\,mm

σt=1,σr=1\sigma_t=1,\quad \sigma_r=1

Từ dẫn một khe:

Λ1khe=μ0Sδδ=5.655×107H\Lambda_{1khe}=\frac{\mu_0S_\delta}{\delta} =5.655\times10^{-7}\,H

Từ dẫn hai khe nối tiếp:

Λδ0.5=5.655×1072=2.827×107H\Lambda_{\delta 0.5}=\frac{5.655\times10^{-7}}{2} =2.827\times10^{-7}\,H

Khi δ=5mm\delta=5\,mm

σt=1.3,σr=1.6\sigma_t=1.3,\quad \sigma_r=1.6

Từ dẫn một khe:

Λ1khe=μ0σtSδδ=7.351×108H\Lambda_{1khe} =\frac{\mu_0\sigma_tS_\delta}{\delta} =7.351\times10^{-8}\,H

Từ dẫn hai khe nối tiếp:

Λδ5=3.676×108H\Lambda_{\delta 5} =3.676\times10^{-8}\,H

Nếu xét nhánh rò gần đúng:

Λr=(σr1)Λδ\Lambda_r=(\sigma_r-1)\Lambda_\delta Λr=0.6×3.676×108=2.205×108H\Lambda_r=0.6\times3.676\times10^{-8} =2.205\times10^{-8}\,H ΛΣ=σrΛδ=5.881×108H\Lambda_{\Sigma}=\sigma_r\Lambda_\delta =5.881\times10^{-8}\,H

Sơ đồ thay thế mạch từ có thể biểu diễn như sau:

NIRFeRδ1Rδ2RFeNI \rightarrow R_{Fe} \rightarrow R_{\delta1} \rightarrow R_{\delta2} \rightarrow R_{Fe}

Trong đó RFeR_{Fe} bỏ qua. Nhánh rò đặt song song với nhánh khe hở chính.


2. Lực điện từ tác dụng lên nắp

Công thức lực hút tổng của hai cực:

F=2Bδ2Sδ2μ0=Bδ2Sδμ0F=2\frac{B_\delta^2S_\delta}{2\mu_0} =\frac{B_\delta^2S_\delta}{\mu_0}

Khi δ=0.5mm\delta=0.5\,mm

Đề bài cho:

Bδ=1.2TB_\delta=1.2\,T F0.5=1.22×2.25×1044π×107F_{0.5} =\frac{1.2^2\times2.25\times10^{-4}} {4\pi\times10^{-7}} F0.5257.8NF_{0.5}\approx257.8\,N

Vậy:

F0.5258N\boxed{F_{0.5}\approx258\,N}

Khi δ=5mm\delta=5\,mm

Giữ nguyên sức từ động cuộn dây. Gần đúng:

B5=B0.5δ0.5δ5σt5σt0σr0σr5B_5=B_{0.5}\frac{\delta_{0.5}}{\delta_5} \frac{\sigma_{t5}}{\sigma_{t0}} \frac{\sigma_{r0}}{\sigma_{r5}} B5=1.2×0.55×1.31×11.6B_5 =1.2\times\frac{0.5}{5} \times\frac{1.3}{1} \times\frac{1}{1.6} B5=0.0975TB_5=0.0975\,T

Lực hút:

F5=B52σtSδμ0F_5=\frac{B_5^2\sigma_tS_\delta}{\mu_0} F5=0.09752×1.3×2.25×1044π×107F_5 =\frac{0.0975^2\times1.3\times2.25\times10^{-4}} {4\pi\times10^{-7}} F52.21NF_5\approx2.21\,N

Vậy:

F52.2N\boxed{F_5\approx2.2\,N}

3. Sức từ động và diện tích cửa sổ cuộn dây

Tại trạng thái hút ổn định δ=0.5mm\delta=0.5\,mm:

NI=Bδ2δμ0NI=\frac{B_\delta\cdot2\delta}{\mu_0} NI=1.2×2×0.5×1034π×107NI=\frac{1.2\times2\times0.5\times10^{-3}} {4\pi\times10^{-7}} NI954.9AvoˋngNI\approx954.9\,A\cdot vòng

Vậy:

NI955Avoˋng\boxed{NI\approx955\,A\cdot vòng}

Diện tích cửa sổ dây quấn:

Scu=l.hS_{cu}=l.h

Theo quan hệ thiết kế:

NI=jKdScuNI=jK_dS_{cu} Scu=NIjKdS_{cu}=\frac{NI}{jK_d}

Với:

j=2A/mm2,Kd=0.5j=2\,A/mm^2,\quad K_d=0.5 Scu=954.92×0.5=954.9mm2S_{cu}=\frac{954.9}{2\times0.5} =954.9\,mm^2 Scu955mm2\boxed{S_{cu}\approx955\,mm^2}

Mà:

hl=2\frac{h}{l}=2

nên:

l.h=2l2=955l.h=2l^2=955 l=9552=21.85mml=\sqrt{\frac{955}{2}}=21.85\,mm h=2l=43.70mmh=2l=43.70\,mm

Vậy:

l21.85mm\boxed{l\approx21.85\,mm} h43.70mm\boxed{h\approx43.70\,mm}

4. Thông số cuộn dây

Lấy chiều dài trung bình một vòng dây gần đúng:

ltb=2(l+h+2a)l_{tb}=2(l+h+2a) ltb=2(21.85+43.70+2×15)l_{tb}=2(21.85+43.70+2\times15) ltb=191.1mm=0.1911ml_{tb}=191.1\,mm=0.1911\,m

Điện áp:

U=24VU=24\,V

Điện trở suất dây đồng:

ρ=0.02Ωmm2/m\rho=0.02\,\Omega mm^2/m

Với quan hệ:

U=ρjWltbU=\rho j W l_{tb}

suy ra số vòng dây:

W=UρjltbW=\frac{U}{\rho j l_{tb}} W=240.02×2×0.1911W=\frac{24}{0.02\times2\times0.1911} W3139.6W\approx3139.6

Vậy chọn:

W3140voˋng\boxed{W\approx3140\,vòng}

Nếu dùng hai cuộn mắc nối tiếp, mỗi cuộn khoảng:

1570voˋng/cun\boxed{1570\,vòng/cuộn}

Dòng điện:

I=NIWI=\frac{NI}{W} I=954.93139.6I=\frac{954.9}{3139.6} I0.304AI\approx0.304\,A I0.304A\boxed{I\approx0.304\,A}

Tiết diện dây dẫn:

q=Ijq=\frac{I}{j} q=0.3042=0.152mm2q=\frac{0.304}{2}=0.152\,mm^2 q0.152mm2\boxed{q\approx0.152\,mm^2}

Đường kính dây tròn tương đương:

d=4qπd=\sqrt{\frac{4q}{\pi}} d=4×0.152πd=\sqrt{\frac{4\times0.152}{\pi}} d0.44mmd\approx0.44\,mm d0.44mm\boxed{d\approx0.44\,mm}

Điện trở cuộn dây:

R=UIR=\frac{U}{I} R=240.304R=\frac{24}{0.304} R78.9ΩR\approx78.9\,\Omega R79Ω\boxed{R\approx79\,\Omega}

Công suất tổn hao đồng:

P=UIP=UI P=24×0.304P=24\times0.304 P7.30WP\approx7.30\,W P7.3W\boxed{P\approx7.3\,W}

5. Nhiệt độ phát nóng bề mặt cuộn dây ở chế độ dài hạn

Diện tích tản nhiệt gần đúng của cuộn dây:

ST=2(l+h)ltbS_T=2(l+h)l_{tb}

Đổi sang mét:

l=0.02185m,h=0.04370ml=0.02185\,m,\quad h=0.04370\,m ST=2(0.02185+0.04370)×0.1911S_T=2(0.02185+0.04370)\times0.1911 ST0.0251m2S_T\approx0.0251\,m^2

Độ tăng nhiệt ổn định:

Δθ=PKTST\Delta\theta=\frac{P}{K_TS_T} Δθ=7.3015×0.0251\Delta\theta= \frac{7.30}{15\times0.0251} Δθ19.4C\Delta\theta\approx19.4^\circ C

Vậy độ tăng nhiệt bề mặt cuộn dây:

Δθ19.4C\boxed{\Delta\theta\approx19.4^\circ C}

Nếu nhiệt độ môi trường:

θ0=40C\theta_0=40^\circ C

thì nhiệt độ bề mặt cuộn dây:

θ=θ0+Δθ\theta=\theta_0+\Delta\theta θ=40+19.4=59.4C\theta=40+19.4=59.4^\circ C θ59.4C\boxed{\theta\approx59.4^\circ C}

6. Hằng số thời gian phát nóng

Dùng công thức:

T=mCuC0Cu+mFeC0FeKTSTT=\frac{m_{Cu}C_{0Cu}+m_{Fe}C_{0Fe}}{K_TS_T}

Lấy gần đúng:

γCu=8900kg/m3\gamma_{Cu}=8900\,kg/m^3 γFe=7800kg/m3\gamma_{Fe}=7800\,kg/m^3

Thể tích đồng:

VCu=KdScultbV_{Cu}=K_dS_{cu}l_{tb} VCu=0.5×955×106×0.1911V_{Cu}=0.5\times955\times10^{-6}\times0.1911 VCu=9.12×105m3V_{Cu}=9.12\times10^{-5}\,m^3

Khối lượng đồng:

mCu=VCuγCum_{Cu}=V_{Cu}\gamma_{Cu} mCu=9.12×105×8900m_{Cu}=9.12\times10^{-5}\times8900 mCu0.812kgm_{Cu}\approx0.812\,kg

Thể tích sắt gần đúng:

VFe=2a2(2a+l+h)V_{Fe}=2a^2(2a+l+h) VFe=2(0.015)2(2×0.015+0.02185+0.04370)V_{Fe}=2(0.015)^2(2\times0.015+0.02185+0.04370) VFe=4.30×105m3V_{Fe}=4.30\times10^{-5}\,m^3

Khối lượng sắt:

mFe=4.30×105×7800m_{Fe}=4.30\times10^{-5}\times7800 mFe0.335kgm_{Fe}\approx0.335\,kg

Nhiệt dung riêng:

C0Cu=386J/kgCC_{0Cu}=386\,J/kg^\circ C C0Fe=503J/kgCC_{0Fe}=503\,J/kg^\circ C T=0.812×386+0.335×50315×0.0251T=\frac{0.812\times386+0.335\times503} {15\times0.0251} T1283sT\approx1283\,s T21.4phuˊtT\approx21.4\,phút

Vậy:

T1.28×103s21.4phuˊt\boxed{T\approx1.28\times10^3\,s\approx21.4\,phút}

Kết quả chính

F0.5258N\boxed{F_{0.5}\approx258\,N} F52.2N\boxed{F_5\approx2.2\,N} NI955Avoˋng\boxed{NI\approx955\,A\cdot vòng} Scu955mm2\boxed{S_{cu}\approx955\,mm^2} l21.85mm,h43.70mm\boxed{l\approx21.85\,mm,\quad h\approx43.70\,mm} W3140voˋng,I0.304A\boxed{W\approx3140\,vòng,\quad I\approx0.304\,A} q0.152mm2,d0.44mm\boxed{q\approx0.152\,mm^2,\quad d\approx0.44\,mm} R79Ω,P7.3W\boxed{R\approx79\,\Omega,\quad P\approx7.3\,W} Δθ19.4C\boxed{\Delta\theta\approx19.4^\circ C} θbe^ˋmt59.4C\boxed{\theta_{bề\,mặt}\approx59.4^\circ C} T1283s21.4phuˊt\boxed{T\approx1283\,s\approx21.4\,phút}

Chia sẻ Q&A này